葖nhút — ngọn thân hay cành cây còn non; phần trên cùng của cây cao; ngọn
U+8456
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trên ↓ dưới
Chữ 葖 (nhút, “ngọn thân hay cành cây còn non; phần trên cùng của cây cao; ngọn”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 突 (âm Nôm “lọt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nhút · đọt · đốt
- Nghĩa tiếng Việt
- ngọn thân hay cành cây còn non; phần trên cùng của cây cao; ngọn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.