𨃍thọt — có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật; P. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt
U+280CD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰𧾷突. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 足 TÚC — chân · #157
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thọt · tọt
- Nghĩa tiếng Việt
- có một chân teo lại và ngắn hơn chân kia do bị tật; P. Chạy thẳng một mạch vào bên trong; tọt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.