㳥lỏng — ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa; loãng
U+3CE5
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 㳥 (lỏng, “ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa; loãng”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 弄 (âm Nôm “luồng”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lỏng · luồng · lóng · lùng · lạnh · lồng · lộng · sóng
- Nghĩa tiếng Việt
- ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa; loãng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.