𡫶U+21AF6
lùng
Bộ miên · 19 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ miên · 19 nét
Bộ thủy · 14 nét
Bộ sước · 10 nét
Bộ băng · 9 nét
Bộ thốn · 13 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ củng · 7 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ thủy · 19 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ khẩu · 19 nét
Bộ thảo · 19 nét