籠U+7C60
lồng · lung · luông · luồng · lông · rong · ruồng · trông
Bộ trúc · 22 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trúc · 22 nét
Bộ nguyệt · 14 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ củng · 7 nét
Bộ mộc · 20 nét
Bộ trúc · 16 nét