𧏵U+273F5
rồng · luồng
Bộ trùng · 16 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trùng · 16 nét
Bộ phụ (đồi) · 12 nét
Bộ vũ (mưa) · 18 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ củng · 7 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ trúc · 22 nét
Bộ trùng · 22 nét
Bộ long · 16 nét