弄U+5F04
lộng · luồng · lòng · lóng · lùng · lỏng · lồng · lụng · ròng · rỗng · sống · trống · trổng
Bộ củng · 7 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ củng · 7 nét
Bộ thảo · 19 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ ngọc · 7 nét
Bộ thủ · 19 nét
Bộ trúc · 22 nét