攏long — hứng gió thổi mạnh
U+650F
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 攏 (long, “hứng gió thổi mạnh”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 龍 (âm Hán Việt “long”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 19
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- long · lộng
- Nghĩa tiếng Việt
- hứng gió thổi mạnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.