龍U+9F8D
long · lung · luông · luồng · lúng · lỏng · rong · rồng
Bộ long · 16 nét
Tra ngược theo âm
8 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ long · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ ngọc · 14 nét
Bộ long · 7 nét
Bộ mộc · 20 nét
Bộ thủy · 13 nét
Bộ thủ · 19 nét
Bộ phụ (đồi) · 12 nét