𨓐lạ — chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường
U+284D0
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𨓐 (lạ, “chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 呂 (âm Nôm “lã”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lạ
- Nghĩa tiếng Việt
- chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen; không bình thường— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.