𥚥lãi — giun; số tiền thu nhập cao hơn chi phí
U+256A5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺礼利. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 示 THỊ (KỲ) — thần; cúng tế · #113
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lãi
- Nghĩa tiếng Việt
- giun; số tiền thu nhập cao hơn chi phí— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.