𡧲giữa — điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề
U+219F2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𡧲 (giữa, “điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề”) là chữ hình thanh: 中 biểu nghĩa, chữ 宁 (âm Hán Việt “ninh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 宀 MIÊN — mái nhà · #40
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giữa
- Nghĩa tiếng Việt
- điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.