𡨌U+21A0C
giữa
Bộ miên · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ miên · 10 nét
Bộ cổn · 12 nét
Bộ cổn · 18 nét
Bộ miên · 9 nét
Bộ cổn · 8 nét
Bộ cổn · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ tử · 6 nét
Bộ miên · 5 nét