𠃷út — sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà
U+200F7
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰季乙. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 乙 ẤT — can Ất; nét cong · #5
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- út
- Nghĩa tiếng Việt
- sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.