季cuối — phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ).…
U+5B63
Hình thanhPhân tích tự động · 70%
trên ↓ dưới
Chữ 季 (cuối, “phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ).…”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (dạng viết 禾) (con) biểu nghĩa, chữ 子 (âm Hán Việt “tí”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cuối · quí
- Nghĩa tiếng Việt
- phần ở gần điểm giới hạn, chỗ hoặc lúc sắp hết, sắp kết thúc. Nhà ở cuối làng. Đêm cuối thu. Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm (tng. ).…— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.