𠃝út — sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà
U+200DD
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
bao / lồng
Chữ 𠃝 (út, “sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà”) là chữ hình thanh: bộ ẤT 乙 (dạng viết 小) (can Ất; nét cong) biểu nghĩa, chữ 乙 (âm Hán Việt “ất”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 乙 ẤT — can Ất; nét cong · #5
- Số nét
- 4
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- út · ít
- Nghĩa tiếng Việt
- sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các con hoặc em trong nhà— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.