𡉏U+2124F
dẽ · giẽ
Bộ thổ · 6 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thổ · 6 nét
Bộ thủ · 16 nét
Bộ túc · 10 nét
Bộ điểu · 19 nét
Bộ túc · 14 nét
Bộ túc · 13 nét
Bộ chuy · 13 nét