𢶾chĩa — đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá; đâm bằng chĩa
U+22DBE
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢶾 (chĩa, “đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá; đâm bằng chĩa”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 雉 (âm Nôm “chổi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chĩa · giẽ
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng cán dài, đầu có một hoặc vài ba răng nhọn, sắc, thường dùng để đâm bắt cá; đâm bằng chĩa— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.