蔭U+852D
ấm · im
Bộ thảo · 13 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thảo · 13 nét
Bộ thổ · 18 nét
Bộ kim · 23 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 13 nét
Bộ hỏa · 17 nét
Bộ thổ · 12 nét
Bộ nạch · 14 nét
Bộ ngõa · 14 nét
Bộ nghiễm · 13 nét
Bộ thảo · 12 nét