𡓅ấm — đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc; lượng nước chứa đầy một ấm
U+214C5
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𡓅 (ấm, “đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc; lượng nước chứa đầy một ấm”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 蔭 (âm Hán Việt “ấm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ấm
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để đun nước, đựng nước uống, pha chè, sắc thuốc; lượng nước chứa đầy một ấm— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.