堷om — nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om
U+5837
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 堷 (om, “nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om”) là chữ hình thanh: bộ THỔ 土 (đất) biểu nghĩa, chữ 音 (âm Nôm “âm”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 土 THỔ — đất · #32
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- om · ấm
- Nghĩa tiếng Việt
- nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.