音âm — từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào
U+97F3
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 音 (âm, “từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào”) là chữ hình thanh: bộ ÂM 音 (dạng viết 立) (âm thanh) biểu nghĩa, chữ 言 (âm Nôm “ngon”) biểu âm.
言 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 言聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 音 ÂM — âm thanh · #180
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- âm · ầm
- Nghĩa tiếng Việt
- từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.