喑ầm — từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào
U+5591
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 喑 (ầm, “từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 音 (âm Nôm “âm”) biểu âm.
音 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 音聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 口 KHẨU — miệng; lời nói · #30
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ầm · om
- Nghĩa tiếng Việt
- từ mô phỏng tiếng động to và rền; to tiếng và ồn ào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.