𬛩nằm — đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt; ngủ
U+2C6E9
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰卧南. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 臣 THẦN — bề tôi · #131
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nằm
- Nghĩa tiếng Việt
- đặt toàn thân mình trên một vật hoặc ở tư thế đó do người khác đặt; ngủ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.