𬏽mải — say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh
U+2C3FD
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𬏽 (mải, “say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh”) là chữ hình thanh: bộ NẠCH 疒 (bệnh tật) biểu nghĩa, chữ 買 (âm Hán Việt “mãi”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 疒 NẠCH — bệnh tật · #104
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- mải
- Nghĩa tiếng Việt
- say mê làm việc gì đến mức không chú ý gì đến chung quanh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.