𪱴nứa — loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên
U+2AC74
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𪱴 (nứa, “loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 女 (âm Hán Việt “nhữ”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 7
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nứa
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi ở rừng, thường dùng để đan phên— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.