𢁍va — đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường; chạm mạnh
U+2204D
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿺巴爲. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 己 KỶ — bản thân · #49
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- va
- Nghĩa tiếng Việt
- đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường; chạm mạnh— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.