巴U+5DF4
bơ · ba · va · vã
Bộ kỷ · 4 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ kỷ · 4 nét
Bộ thủ · 15 nét
Bộ trảo · 12 nét
Bộ nhân · 6 nét
Bộ kỷ · 16 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ giác · 24 nét