耙bà
U+8019
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 耙 (bà, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ LỖI 耒 (cái cày) biểu nghĩa, chữ 巴 (âm Hán Việt “ba”) biểu âm.
巴 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 巴聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 耒 LỖI — cái cày · #127
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- bà · bá · bả
- Âm Nôm
- bà · bá · bồ · bừa
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.