築U+7BC9
trốc
Bộ trúc · 16 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trúc · 16 nét
Bộ thủ (đầu) · 25 nét
Bộ nhất · 13 nét
Bộ trúc · 19 nét
Bộ thủ (đầu) · 15 nét
Bộ thủ · 10 nét
Bộ thị (kỳ) · 13 nét
Bộ trúc · 16 nét
Bộ khẩu · 11 nét