𤍌U+2434C
thiêng
Bộ hỏa · 14 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ hỏa · 14 nét
Bộ hỏa · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ tâm · 16 nét
Bộ hỏa · 14 nét
Bộ khí · 18 nét
Bộ hỏa · 12 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ đại · 4 nét
Bộ nhĩ · 13 nét
Bộ nhĩ · 17 nét