𤍌thiêng — thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng
U+2434C
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤍌 (thiêng, “thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng”) là chữ hình thanh: 灵 biểu nghĩa, chữ 声 (âm Hán Việt “thanh”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thiêng
- Nghĩa tiếng Việt
- thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.