𠴢thiêng — thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng
U+20D22
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠴢 (thiêng, “thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng”) là chữ hình thanh: bộ KHẨU 口 (miệng; lời nói) biểu nghĩa, chữ 声 (âm Hán Việt “thanh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thiêng · thình
- Nghĩa tiếng Việt
- thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.