𬊽thiêng — thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng
U+2C2BD
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰灵声. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thiêng
- Nghĩa tiếng Việt
- thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.