𪬮thiêng — thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng
U+2AB2E
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𪬮 (thiêng, “thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng”) là chữ hình thanh: bộ TÂM 心 (dạng viết 忄) (tim; lòng) biểu nghĩa, chữ 聖 (âm Hán Việt “thánh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 心 TÂM — tim; lòng · #61
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- thiêng
- Nghĩa tiếng Việt
- thiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo; dự kiến, dự báo đúng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.