𨀐U+28010
rong
Bộ túc · 12 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ túc · 12 nét
Bộ thảo · 8 nét
Bộ thảo · 13 nét
Bộ thủ · 8 nét
Bộ mã · 15 nét
Bộ mã · 21 nét
Bộ hựu · 4 nét
Bộ miên · 10 nét
Bộ hỏa · 9 nét
Bộ trúc · 22 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ thảo · 19 nét
Bộ long · 16 nét