𦋦U+262E6
ra
Bộ võng · 14 nét
Tra ngược theo âm
15 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ võng · 14 nét
Bộ khảm · 24 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ võng · 8 nét
Bộ khẩu · 22 nét
Bộ nhất · 3 nét
Bộ khảm · 8 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ khảm · 13 nét
Bộ khảm · 13 nét
Bộ sinh · 13 nét
Bộ võng · 10 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Bộ sơn · 13 nét
Bộ thủ · 9 nét