𠚢ra — di chuyển, ngược với vào, về; thiết lập một mô hình nào đó
U+206A2
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𠚢 (ra, “di chuyển, ngược với vào, về; thiết lập một mô hình nào đó”) là chữ hình thanh: 出 biểu nghĩa, chữ 羅 (âm Hán Việt “la”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 凵 KHẢM — há miệng; hố · #17
- Số nét
- 24
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ra
- Nghĩa tiếng Việt
- di chuyển, ngược với vào, về; thiết lập một mô hình nào đó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
車珠仃𨋣𨷶外 簾𥪝㐌𧡊𱥺𠊚𨀈𠚢
Xe châu dừng bánh cửa ngoài Rèm trong đã thấy một người bước ra
— Truyện Kiều · Wiktionary
斫兜𢪊翠𢺺鴛 埃𠚢塘乃埃𥆾特埃
Chước đâu rẽ thuý chia uyên Ai ra đường nấy ai nhìn được ai
— Truyện Kiều · Wiktionary