𦍉lạ — tới độ ngạc nhiên khác thường; chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen
U+26349
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰羅竒. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 网 VÕNG — cái lưới · #122
- Số nét
- 27
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lạ
- Nghĩa tiếng Việt
- tới độ ngạc nhiên khác thường; chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.