儸rà — sà vào; trát vào, xảm vào
U+5138
Hình thanhPhân tích tự động · 63%
trái → phải
Chữ 儸 (rà, “sà vào; trát vào, xảm vào”) là chữ hình thanh: bộ NHÂN 人 (dạng viết 亻) (người) biểu nghĩa, chữ 羅 (âm Hán Việt “la”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rà
- Nghĩa tiếng Việt
- sà vào; trát vào, xảm vào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.