邏lạ
U+908F
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 邏 (lạ, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ SƯỚC 辵 (dạng viết 辶) (chợt đi chợt dừng) biểu nghĩa, chữ 羅 (âm Hán Việt “la”) biểu âm.
羅 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 羅聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 辵 SƯỚC — chợt đi chợt dừng · #162
- Số nét
- 22
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- lạ · la
- Âm Nôm
- lạ · la
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.