𤓓là — từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng
U+244D3
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤓓 (là, “từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 羅 (âm Hán Việt “la”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 23
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- là
- Nghĩa tiếng Việt
- từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.