𱺵là — hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen
U+31EB5
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chữ này chưa có dữ liệu cấu tạo (IDS) dùng được, nên VietNôm để trống chứ không đoán.
Chưa có phân tích cho chữ này. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
- Bộ thủ
- 网 VÕNG — cái lưới · #122
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, wiktionary-corpus
- Âm Hán Việt
- la
- Âm Nôm
- là · khéo · ra · trả · la · lạ
- Nghĩa tiếng Việt
- hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
𡦂才𡦂命窖𱺵恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
𡦂才𡦂命𱺵才恄饒
chữ tài chữ mệnh khéo là ghét nhau
— Truyện Kiều, câu 2 · Wiktionary
翠翹𱺵姉㛪𱺵翠雲
Thuý Kiều là chị em là Thuý Vân
— Truyện Kiều, câu 16 · Wiktionary