𧍋U+2734B
ngài
Bộ trùng · 14 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ trùng · 14 nét
Bộ nhân · 10 nét
Bộ nhân · 15 nét
Bộ nhân · 10 nétđã hiệu đính
Chưa có bộ thủ
Bộ nhân · 6 nét
Bộ thốn · 8 nét
Bộ thạch · 13 nét
Bộ trùng · 13 nét