蛾ngài
U+86FE
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 蛾 (ngài, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ TRÙNG 虫 (sâu bọ) biểu nghĩa, chữ 我 (âm Hán Việt “ngã”) biểu âm.
我 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 我聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 虫 TRÙNG — sâu bọ · #142
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- nga
- Âm Nôm
- ngài
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.