𤘋ngà — răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng; chất cấu tạo nên ngà voi
U+2460B
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 𤘋 (ngà, “răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng; chất cấu tạo nên ngà voi”) là chữ hình thanh: bộ NHA 牙 (răng nanh) biểu nghĩa, chữ 我 (âm Hán Việt “ngã”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 牙 NHA — răng nanh · #92
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngà
- Nghĩa tiếng Việt
- răng nanh hàm trên con voi mọc dài ra hai bên miệng; chất cấu tạo nên ngà voi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.