莪ngò — rau mùi
U+83AA
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 莪 (ngò, “rau mùi”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 我 (âm Hán Việt “ngã”) biểu âm.
我 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 我聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- ngò
- Nghĩa tiếng Việt
- rau mùi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.