來U+4F86
lay · lại · lai · lài · lơi · ray · rây · rơi · rời
Bộ nhân · 8 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 8 nét
Bộ thủy · 11 nét
Bộ thảo · 11 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủ · 11 nét
Bộ điền · 15 nét