𢯦lay — làm rung động, không còn ở thế ổn định
U+22BE6
Hình thanhPhân tích tự động · 100%
trái → phải
Chữ 𢯦 (lay, “làm rung động, không còn ở thế ổn định”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 來 (âm Hán Việt “lai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lay · lai · lơi · lạy · lảy · rơi
- Nghĩa tiếng Việt
- làm rung động, không còn ở thế ổn định— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.