𢯦U+22BE6
lay · lai · lơi · lạy · lảy · rơi
Bộ thủ · 11 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 11 nét
Bộ nhân · 8 nét
Bộ đao · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ thủy · 11 nét
Bộ hòa · 11 nét
Bộ mộc · 10 nét